- 0901699989
- manrembinhduong@gmail.com
Dưới đây là bảng giá rèm Modero 2026 đầy đủ các dòng: rèm cầu vồng Modero Hàn Quốc, rèm cuốn, Roman, tổ ong, sáo, rèm vải nhập khẩu và động cơ. Rèm Quốc Anh là đại lý cấp A Modero tại Bình Dương, cung cấp rèm Modero chính hãng – giá trọn gói đã gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt tận nơi tại Thủ Dầu Một và toàn Bình Dương cũ, nhận thi công cả TP.HCM. So sánh nhanh hai loại phổ biến nhất: xem bài Rèm cuốn hay rèm cầu vồng. Công trình, dự án lớn được báo giá riêng theo khối lượng.
| Dòng sản phẩm | Giá trọn gói (đ/m²) |
|---|---|
| Rèm cuốn (20 dòng vải, 6 hệ) | 405.000 – 2.190.000 |
| Rèm cầu vồng (57 mẫu) | 460.000 – 1.700.000 |
| Rèm cầu vồng Roman (4 mẫu) | 995.000 – 1.310.000 |
| Rèm panel (8 dòng vải) | 1.295.000 – 2.520.000 |
| Rèm vải nhập khẩu (6 bộ sưu tập) | 300.000 – 2.000.000 |
| Rèm sáo nhôm / sáo gỗ | 845.000 – 2.300.000 |
| Rèm Roman | 1.090.000 – 2.535.000 |
| Rèm tổ ong | 1.020.000 – 4.135.000 |
| Rèm ngang / rèm đứng | 1.240.000 – 2.815.000 |
| Rèm ngoài trời Crystal / Zipscreen | từ 1.470.000 / từ 12.764.000 mỗi bộ |
| Động cơ rèm tự động | từ 3.080.000/bộ |
Hai lớp sọc vải dày và sọc voan xen kẽ, chỉnh ánh sáng linh hoạt. Giá theo hệ hộp Standard và Premier / Lumera; hệ Slim thấp hơn Standard 30.000đ, hệ Square cao hơn 30.000đ/m².
| Mẫu vải · mã | Xuất xứ | Standard | Premier/Lumera |
|---|---|---|---|
| Apollo AP461, AP463 |
Hàn Quốc | 1.610.000 | 1.700.000 |
| Porsche PO351 – PO353 |
Hàn Quốc | 1.560.000 | 1.650.000 |
| Napoli NP601 – NP604 |
Hàn Quốc | 1.500.000 | 1.590.000 |
| Claudia CL141, CL143, CL144 |
Hàn Quốc | 1.475.000 | 1.565.000 |
| Victoria VT471, VT473 |
Hàn Quốc | 1.445.000 | 1.535.000 |
| Tivoli TV641, TV642 |
Hàn Quốc | 1.445.000 | 1.535.000 |
| Dark Night 1 DK1021 – DK1025 |
Hàn Quốc | 1.390.000 | 1.480.000 |
| Dark Night 2 DT1121 – DT1125 |
Hàn Quốc | 1.380.000 | 1.470.000 |
| Topeka TK291, TK292, TK294 |
Hàn Quốc | 1.340.000 | 1.430.000 |
| El Paso EP971, EP975 |
Hàn Quốc | 1.310.000 | 1.400.000 |
| Bali BL341 – BL344 |
Hàn Quốc | 1.215.000 | 1.305.000 |
| Sydney SN331, SN332 |
Hàn Quốc | 1.215.000 | 1.305.000 |
| Casa CS1122, CS1123 |
Hàn Quốc | 1.215.000 | 1.305.000 |
| Montana MO1111, MO1115, MO1116 |
Hàn Quốc | 1.215.000 | 1.305.000 |
| Lime LM932 – LM934 |
Hàn Quốc | 1.200.000 | 1.290.000 |
| Muran MN1161 – MN1163 |
Hàn Quốc | 1.145.000 | 1.235.000 |
| Paola PA662 – PA664 |
Hàn Quốc | 1.135.000 | 1.225.000 |
| Galaxy GX731 – GX734 |
Hàn Quốc | 1.135.000 | 1.225.000 |
| Carmen CM841, CM842 |
Hàn Quốc | 1.130.000 | 1.220.000 |
| Cutiemới CT301, CT303, CT304 |
Hàn Quốc | 1.120.000 | 1.210.000 |
| Nicole CE151 – CE154 |
Hàn Quốc | 1.030.000 | 1.120.000 |
| Solarmới SR681 – SR683 |
Hàn Quốc | 1.030.000 | 1.120.000 |
| Isabel IS361 – IS365 |
Hàn Quốc | 1.020.000 | 1.110.000 |
| Medelinmới MD1101, MD1102, MD1106 |
Hàn Quốc | 1.020.000 | 1.110.000 |
| Arena AN711, AN713, AN714 |
Hàn Quốc | 1.000.000 | 1.090.000 |
| Modena DA1181 – DA1186 |
Hàn Quốc | 975.000 | 1.065.000 |
| Kairo Black Out KR561 – KR564 |
Trung Quốc | 970.000 | 1.060.000 |
| Beak BK821 – BK825 |
Trung Quốc | 960.000 | 1.050.000 |
| Califa CF1261 – CF1264 |
Hàn Quốc | 925.000 | 1.015.000 |
| Jupiter JP1231 – JP1234 |
Hàn Quốc | 915.000 | 1.005.000 |
| Belle BE301 – BE305 |
Trung Quốc | 890.000 | 980.000 |
| Libra LA1251 – LA1254 |
Hàn Quốc | 885.000 | 975.000 |
| Pegasusmới PG631 – PG634 |
Hàn Quốc | 885.000 | 975.000 |
| Island ID721 – ID724 |
Hàn Quốc | 880.000 | 970.000 |
| Diagonal DG321 – DG324 |
Trung Quốc | 880.000 | 970.000 |
| Marble AB211 – AB214 |
Trung Quốc | 875.000 | 965.000 |
| Everest ES1211 – ES1214 |
Trung Quốc | 860.000 | 950.000 |
| Canberra CB1241 – CB1245 |
Trung Quốc | 850.000 | 940.000 |
| Blue BU321 – BU323 |
Trung Quốc | 830.000 | 920.000 |
| Velora VO1151 – VO1154 |
Hàn Quốc | 820.000 | 910.000 |
| Defina DF811 – DF814 |
Trung Quốc | 799.000 | 889.000 |
| Candelamới LI531 – LI533 |
Hàn Quốc | 795.000 | 885.000 |
| Star AR251 – AR253 |
Trung Quốc | 780.000 | 870.000 |
| Spiritmới LC861 – LC863 |
Hàn Quốc | 780.000 | 870.000 |
| Pergus PE1541 – PE1544 |
Hàn Quốc | 760.000 | 850.000 |
| Loren RE261 – RE264 |
Hàn Quốc | 760.000 | 850.000 |
| Elysian EY2130 – EY2132 |
Hàn Quốc | 750.000 | 840.000 |
| Super PU271 – PU275 |
Trung Quốc | 699.000 | 789.000 |
| Phoenix PX2120 – PX2123 |
Hàn Quốc | 699.000 | 789.000 |
| Nova Black Out NV261 – NV264 |
Trung Quốc | 695.000 | 785.000 |
| Magic AC2211 – AC2215 |
Hàn Quốc | 680.000 | 770.000 |
| Livo LO611 – LO615 |
Trung Quốc | 660.000 | 750.000 |
| Davin AV691 – AV694 |
Trung Quốc | 599.000 | 689.000 |
| Woodlookmới WK291 – WK296 |
Trung Quốc | 599.000 | 689.000 |
| Faro FA601 – FA606 |
Trung Quốc | 580.000 | 670.000 |
| Cavinmới CV361 – CV365 |
Trung Quốc | 560.000 | 650.000 |
| Basicmới BC181 – BC188 |
Trung Quốc | 490.000 | 580.000 |
Giá trọn gói đ/m², đã gồm VAT, vận chuyển, lắp đặt. Bộ dưới 1 m² tính 1 m².
Kết hợp lấy sáng linh hoạt của cầu vồng với nếp gấp cổ điển của rèm Roman – sang trọng, độc đáo.
| Mẫu vải · mã | Xuất xứ | Premier/Lumera |
|---|---|---|
| Topeka TA321, TA322, TA324 |
Hàn Quốc | 1.310.000 |
| Muran MY831 – MY833 |
Hàn Quốc | 1.200.000 |
| Galaxy GY1131 – GY1134 |
Hàn Quốc | 1.100.000 |
| Solar SI441 – SI443 |
Hàn Quốc | 995.000 |
Giá theo hệ Prime. Hệ khác: Plus −40.000đ; Slim +20.000đ; Lumi +40.000đ; Square +65.000đ; Masteri (cửa lớn, tối thiểu 5 m²) +145.000đ/m².
| Dòng vải · mã | Tính năng | Xuất xứ | Hệ Prime |
|---|---|---|---|
| Vải cản sáng – phòng ngủ, phòng chiếu | |||
| Solace RS561 – RS563 |
Cản sáng | Hàn Quốc | 935.000 |
| Porsche PS431 – PS434 |
Cản sáng | Hàn Quốc | 900.000 |
| Muran RM381 – RM383 |
Cản sáng | Hàn Quốc | 830.000 |
| Nouvelle NO1351 – NO1356 |
Cản sáng, chống cháy | Hàn Quốc | 760.000 |
| Excel FR281 – FR284 |
Cản sáng, chống cháy, tiết kiệm năng lượng | Hàn Quốc | 710.000 |
| Shantung SH701 – SH705 |
Cản sáng | Trung Quốc | 660.000 |
| Iguazu GZ801 – GZ803 |
Cản sáng | Trung Quốc | 650.000 |
| Panama PA101 – PA106 |
Cản sáng | Trung Quốc | 445.000 |
| Vải lưới chống nắng – vẫn nhìn ra ngoài, hợp văn phòng | |||
| Sunscreen CA CA541, CA544, CA545 |
Chống cháy, tiết kiệm năng lượng | Hàn Quốc | 940.000 |
| Sunscreen 1N SC2711 – SC2713 |
Chống cháy, tiết kiệm năng lượng | Hàn Quốc | 890.000 |
| Sunscreen 3N SC2731 – SC2734 |
Chống cháy, tiết kiệm năng lượng | Hàn Quốc | 840.000 |
| Vải chống cháy – nhà hàng, khách sạn, văn phòng | |||
| Baravo BV401 – BV406 |
Chống cháy | Trung Quốc | 715.000 |
| Alaska AL501 – AL504 |
Chống cháy | Trung Quốc | 620.000 |
| Amazon AZ601 – AZ606 |
Chống cháy | Trung Quốc | 590.000 |
| Anker AK2751 – AK2756 |
Chống cháy | Trung Quốc | 505.000 |
| Vải trang trí, kháng khuẩn | |||
| Floral FO891 – FO896 |
Hoa văn | Hàn Quốc | 810.000 |
| Medellin ME1361 – ME1366 |
Kháng khuẩn | Hàn Quốc | 710.000 |
| Euroscreen UN1371 – UN1375 |
Vải lưới | Hàn Quốc | 710.000 |
| Marina MC1381 – MC1384 |
– | Hàn Quốc | 710.000 |
| Cao cấp nhập khẩu Pháp | |||
| Soltis Master 99 SL1341 – SL1344 |
Cản sáng, chống cháy, tiết kiệm năng lượng | Pháp | 2.045.000 |
Giá trọn gói đ/m², đã gồm VAT, vận chuyển, lắp đặt. Bộ dưới 1 m² tính 1 m².
Tấm vải lớn trượt ngang trên ray – hợp cửa kính lớn, vách ngăn, cửa ban công.
| Dòng vải · mã | Xuất xứ | Giá |
|---|---|---|
| Soltis Master 99 SL1341 – SL1344 |
Pháp | 2.520.000 |
| Sunscreen CA CA541, CA544, CA545 |
Hàn Quốc | 1.665.000 |
| Sunscreen 1N SC2711 – SC2713 |
Hàn Quốc | 1.610.000 |
| Sunscreen 3N SC2731 – SC2734 |
Hàn Quốc | 1.560.000 |
| Baravo BV401 – BV406 |
Trung Quốc | 1.470.000 |
| Alaska AL501 – AL504 |
Trung Quốc | 1.435.000 |
| Amazon AZ601 – AZ606 |
Trung Quốc | 1.390.000 |
| Anker AK2751 – AK2756 |
Trung Quốc | 1.295.000 |
| Dòng vải · mã | Xuất xứ | Standard | Avalon/Lumera | Top-Down |
|---|---|---|---|---|
| Soltis Master 99 SL1341 – SL1344 |
Pháp | 2.320.000 | 2.355.000 | 2.535.000 |
| Solace RS561 – RS563 |
Hàn Quốc | 1.595.000 | 1.630.000 | 1.810.000 |
| Sunscreen CA CA541, CA544, CA545 |
Hàn Quốc | 1.550.000 | 1.585.000 | 1.765.000 |
| Porsche PS431 – PS434 |
Hàn Quốc | 1.540.000 | 1.575.000 | 1.755.000 |
| Muran RM381 – RM383 |
Hàn Quốc | 1.435.000 | 1.470.000 | 1.650.000 |
| Floral FO891 – FO896 |
Hàn Quốc | 1.185.000 | 1.220.000 | 1.400.000 |
| Medellin ME1361 – ME1366 |
Hàn Quốc | 1.090.000 | 1.125.000 | 1.305.000 |
| Euroscreen UN1371 – UN1375 |
Hàn Quốc | 1.090.000 | 1.125.000 | 1.305.000 |
| Marina MC1381 – MC1384 |
Hàn Quốc | 1.090.000 | 1.125.000 | 1.305.000 |
| Dòng vải · mã | Xuất xứ | Standard | Square |
|---|---|---|---|
| Triple Dimout TB171 – TB173 |
Hàn Quốc | 1.715.000 | 1.745.000 |
| Myrella SA191 – SA193 |
Trung Quốc | 1.615.000 | 1.645.000 |
| Innovision TI181 – TI183 |
Hàn Quốc | 1.530.000 | 1.560.000 |
| Acura SX791 – SX793 |
Trung Quốc | 1.450.000 | 1.480.000 |
| Avera SB131 – SB133 |
Trung Quốc | 1.390.000 | 1.420.000 |
| Opera SP221 – SP223 |
Trung Quốc | 1.335.000 | 1.365.000 |
| Dòng vải · mã | Xuất xứ | Standard / Glide |
|---|---|---|
| Klimt Blackout KAN251 – KAN254 |
Hàn Quốc | 2.815.000 |
| Klimt KAN251 – KAN254 |
Hàn Quốc | 2.720.000 |
| Elise Mercury MU1301 – MU1304 |
Trung Quốc | 1.550.000 |
| Elise Line LN1191 – LN1195 |
Trung Quốc | 1.240.000 |
| Elise Elegance EG1201 – EG1205 |
Trung Quốc | 1.240.000 |
Rèm đứng: dưới 2 m² tính 2 m², cao dưới 2,3 m tính 2,3 m.
Vải cấu trúc tổ ong cách nhiệt, giảm ồn. Hệ Cordless không dây kéo, an toàn cho trẻ nhỏ.
| Dòng vải · mã | Standard | Cordless | Top-Down | Day-Night |
|---|---|---|---|---|
| Sora HCB 8938-01 – 05 |
2.700.000 | 2.920.000 | 3.140.000 | 4.135.000 |
| Script HCS 9325-01, 02 |
1.820.000 | 1.960.000 | 2.100.000 | – |
| Sami HCS 9338-03 |
1.790.000 | 1.930.000 | 2.070.000 | – |
| Lira HCB 8338-01 – 03 |
1.585.000 | 1.805.000 | 2.025.000 | 3.020.000 |
| Bolda HCB 9225-01 – 07 |
1.490.000 | 1.630.000 | 1.770.000 | 3.175.000 |
| Lustre HTC 8538-01 – 03 |
1.485.000 | 1.705.000 | 1.925.000 | – |
| Heavy HCB 9238-01 – 06 |
1.470.000 | 1.610.000 | 1.750.000 | 3.145.000 |
| Tessa HTC 9438-01 – 06 |
1.240.000 | 1.460.000 | 1.680.000 | – |
| Atlastic HTC 9425-01 – 07 |
1.195.000 | 1.335.000 | 1.475.000 | – |
| Vela HTC 8838-01 – 03 |
1.160.000 | 1.380.000 | 1.600.000 | – |
| Nuvia HCB 8138-01 – 06 |
1.125.000 | 1.345.000 | 1.565.000 | 2.560.000 |
| Musea HTC 8238-01 – 06 |
1.020.000 | 1.240.000 | 1.460.000 | – |
Xuất xứ Trung Quốc (riêng Tessa: Hàn Quốc). Cửa đặc biệt (vòm, hình thang) +150.000đ/bộ.
| Dòng · mã | Xuất xứ | Dây thang | Dây đai | Routeless |
|---|---|---|---|---|
| Marupa – sáo gỗ MP2101 – MP2106 |
Trung Quốc | 2.155.000 | 2.220.000 | 2.300.000 |
| Basswood – sáo gỗ BW1101 – BW1113 |
Trung Quốc | 1.450.000 | 1.515.000 | 1.595.000 |
| Paulownia – sáo gỗ PL3101 – PL3106 |
Trung Quốc | 1.355.000 | 1.420.000 | 1.500.000 |
| Nhựa PS vân gỗ PS4101 – PS4110 |
Hàn Quốc | 1.310.000 | 1.375.000 | 1.455.000 |
| Aston – sáo nhôm AT5201 – AT5205 |
Trung Quốc | 1.035.000 | – | – |
| Audi Hole – sáo nhôm AU5108, AU5109 |
Trung Quốc | 880.000 | – | – |
| Audi Solid – sáo nhôm AU5101 – AU5103, AU5105, AU5106 |
Trung Quốc | 845.000 | – | – |
Routeless: thanh sáo không đục lỗ luồn dây, kín sáng hơn. Cửa đặc biệt +330.000đ/bộ.
| Dòng vải · mã | Xuất xứ | Giá |
|---|---|---|
| Sunscreen 1N SC2711 – SC2713 |
Hàn Quốc | 1.665.000 |
| Sunscreen 3N SC2731 – SC2734 |
Hàn Quốc | 1.619.000 |
| Baravo BV401 – BV406 |
Trung Quốc | 1.562.000 |
| Alaska AL501 – AL504 |
Trung Quốc | 1.493.000 |
| Amazon AZ601 – AZ606 |
Trung Quốc | 1.470.000 |
Tối thiểu 3 m²; cao dưới 1,5 m tính 1,5 m.
| Diện tích bộ | Hệ 105Z | Hệ 130Z |
|---|---|---|
| Đến 3 m² | 12.764.000 | 14.430.000 |
| 5 – 5,5 m² | 18.152.000 | 21.346.000 |
| 9,5 – 10 m² | 27.297.000 | 33.788.000 |
| 13,5 – 14 m² | 34.788.000 | 43.542.000 |
| Tối đa | 14 m² | 21 m² – 51.975.000 |
Giá mỗi bộ, vải tiêu chuẩn Amazon, chưa gồm động cơ. Nâng vải: Alaska +24.000; Baravo +84.000; Sunscreen 3N +136.000; Sunscreen 1N +178.000đ/m².
| Bộ sưu tập | Xuất xứ | Số mẫu | Giá trọn gói (đ/m²) |
|---|---|---|---|
| Indora (hoa văn) | Thổ Nhĩ Kỳ, Ấn Độ | 11 | 800.000 – 1.800.000 |
| Ravion (trơn cao cấp) | Thổ Nhĩ Kỳ, Ấn Độ, Hàn Quốc | 8 | 900.000 – 2.000.000 |
| Norvin (trơn Hàn Quốc) | Hàn Quốc | 6 | 850.000 – 1.100.000 |
| Mireon (trơn) | Depo | 9 | 600.000 – 1.100.000 |
| Shiren (trơn) | Depo | 8 | 900.000 – 1.000.000 |
| Elinan (voan) | Thổ Nhĩ Kỳ, Hàn Quốc, Depo | 24 | 300.000 – 950.000 |
Tính theo m² rèm thành phẩm, đã gồm may, ray, VAT, vận chuyển, lắp đặt. Xem giá từng mẫu tại Rèm vải nhập khẩu Modero.
| Dùng cho | Động cơ | Giá (đ/bộ) |
|---|---|---|
| Rèm vải (ray) | Modero MD50 | 3.080.000 – 3.729.000 |
| Cuốn, cầu vồng, ngang, Roman | Modero MD25 (pin sạc USB) | 3.223.000 – 4.235.000 |
| Cuốn, cầu vồng, ngang, Roman | Modero MA35 (điện 220V) | 3.278.000 – 3.735.000 |
| Cuốn, cầu vồng, ngang, Roman | Modero MD35 (điện 220V) | 5.577.000 – 6.110.000 |
| Rèm tổ ong, Roman Top-Down | Modero MD24 / MD30 | 3.080.000 – 4.180.000 |
| Cuốn, cầu vồng, ngang, Roman | Gaposa (Ý) | 7.843.000 – 11.443.000 |
| Zipscreen, Crystal | Modero MA45 / Gaposa | 4.950.000 – 12.432.000 |
Điều khiển 638.000 – 1.714.000đ; HUB Zigbee (điện thoại) 1.760.000đ; pin năng lượng mặt trời 1.012.000đ; ray rèm vải 440.000 – 550.000đ/m dài. Rèm tự động = rèm kéo tay + động cơ + điều khiển.
Rèm Quốc Anh là đại lý cấp A của Modero, cung cấp rèm Modero chính hãng, đo tận nơi miễn phí và lắp đặt tại toàn bộ 24 phường và 12 xã của Bình Dương cũ – các phường Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Bình Dương, Chánh Hiệp, Đông Hòa, Dĩ An, Tân Đông Hiệp, Thuận An, Thuận Giao, An Phú, Bình Hòa, Lái Thiêu, Vĩnh Tân, Bình Cơ, Tân Uyên, Tân Khánh, Tân Hiệp, Tây Nam, Long Nguyên, Bến Cát, Hòa Lợi, Thới Hòa, Phú An, Chánh Phú Hòa; các xã Bắc Tân Uyên, Thường Tân, Phú Giáo, Trừ Văn Thố, Bàu Bàng, Minh Thạnh, Long Hòa, Dầu Tiếng, Thanh An, An Long, Phước Thành, Phước Hòa. Nhận thi công cả TP.HCM. Xem thêm: Rèm cửa Thủ Dầu Một. Ảnh giấy chứng nhận đại lý và công trình thực tế đang được cập nhật.
Từ 490.000đ/m² (hệ Standard, mẫu Basic) đến 1.700.000đ/m² (Apollo hệ Premier), đã gồm lắp đặt.
Rèm Quốc Anh – đại lý cấp A Modero, 437A103 Đường Phú Lợi, Khu 5, P. Phú Lợi (Thủ Dầu Một, Bình Dương cũ), TP.HCM. Đo tận nơi miễn phí, mang mẫu vải thật đến nhà, hotline 0901.699.989.
Đã gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt cho khách lẻ – không phát sinh.
Cầu vồng có 2 lớp sọc chỉnh sáng linh hoạt; rèm cuốn là tấm vải liền, gọn và nhiều loại vải chức năng. Xem bài Rèm cuốn hay rèm cầu vồng.
Khác ở chất liệu, độ dày và mức giá – Rèm Quốc Anh mang mẫu thật đến để so sánh tại nhà.
Được, từ 3.080.000đ/bộ, điều khiển bằng remote hoặc điện thoại.
Có, báo giá riêng theo khối lượng.